1. Phân loại theo tỷ lệ co ngót:
Vỏ co nhiệt có tỷ lệ co ngót 2x, Vỏ co nhiệt có tỷ lệ co ngót 3x, Vỏ co nhiệt có tỷ lệ co ngót 4x, Vỏ co nhiệt có tỷ lệ co ngót 5x, Vỏ bọc co nhiệt có tỷ lệ co ngót 6x.
2. Phân loại theo tỷ lệ nhiệt độ:
Ống co nhiệt có tỷ lệ co cao, ống co nhiệt ở nhiệt độ cao (105-260 độ), ống co nhiệt quân sự 200 độ, ống co nhiệt chống cháy trong suốt 175 độ, cao su mềm chịu dầu hiệu suất cao Ống co nhiệt, 105 độ tay áo co nhiệt ở nhiệt độ cao, tay áo co nhiệt ở nhiệt độ cao 125 độ, tay áo co nhiệt ở nhiệt độ cao 135 độ, tay áo co nhiệt ở nhiệt độ cao 150 độ, tay áo co nhiệt chịu nhiệt độ cao 175 độ, vỏ co nhiệt ở nhiệt độ cao 200 độ, cao 260 độ vỏ co nhiệt nhiệt độ, vỏ co nhiệt nhiệt độ cao 400 độ.

3. Phân loại theo vật liệu co nhiệt:
Ống bọc co nhiệt cao su Fluoror, Ống bọc co nhiệt Teflon, Ống bọc co nhiệt FEP, Ống bọc co nhiệt PTFE, Ống bọc co nhiệt PVDF, Ống bọc co nhiệt PET, Ống bọc co nhiệt PE, Ống bọc co nhiệt PVC, Ống bọc co nhiệt polyvinylidene fluoride, Ống co nhiệt polytetrafluoroethylene tay áo, tay áo co nhiệt cao su flo, tay áo co nhiệt cao su silicon, tay áo co nhiệt polyolefin liên kết ngang Ống co nhiệt Ester, ống co nhiệt Teflon.
4. Phân loại theo màu sắc:
Ống co nhiệt hai màu vàng và xanh, ống co nhiệt màu đen, ống co nhiệt màu trắng, ống co nhiệt màu vàng, ống co nhiệt màu xanh, ống co nhiệt màu đỏ, ống co nhiệt màu xám, ống co nhiệt trong suốt Ống co nhiệt màu xanh lá cây, màu vàng và ống co nhiệt hai màu xanh lá cây, ống co nhiệt màu nâu.










